Anh - Việt
vượt bực
Động từ
vượt bực (Động từ)
Nghĩa 01 · xem vượt bậc
出众
xem vượt bậc
Ví dụ
Mai 在 社区 服务 中 出类拔萃。【】Mai vượt bực trong hoạt động cộng đồng.
Nam 在 九年级 足球队 中 没有 超越 同学。【】Nam không vượt bực trong đội bóng lớp 9.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa