Anh - Việt
bước nhảy vọt
Danh từ
bước nhảy vọt (Danh từ)
Nghĩa 01 · sự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về lượng
质的飞跃
sự biến đổi căn bản về chất trong quá trình phát triển của sự vật, hiện tượng do kết quả của những thay đổi về lượng
Ví dụ
社会发生了重要的突破。【】Xã hội đã có một bước nhảy vọt lớn.
这次改革不是飞跃,而是缓慢的变化。【】Cải cách này không phải là một bước nhảy vọt, mà là thay đổi chậm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa