Anh - Việt
tăng vọt
Động từ
tăng vọt (Động từ)
Nghĩa 01 · Tăng rất nhiều trong thời gian ngắn.
在短时间内大幅增加。
Tăng rất nhiều trong thời gian ngắn.
Ví dụ
假期期间,机票价格猛涨。【】Giá vé máy bay tăng vọt vào dịp lễ.
本周报名人数激增。【】Số người đăng ký đã tăng vọt trong tuần này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tăng vọt (Verb)
Danh từ + tăng vọt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
需求猛增 nhu cầu tăng vọt | 夏季对空调的需求猛增。 Nhu cầu về máy điều hòa tăng vọt vào mùa hè. |
价格飙升 giá tăng vọt | 该市的房价在过去一年里飙升了。 Giá nhà ở thành phố đã tăng vọt trong năm qua. |
成本猛增 chi phí tăng vọt | 由于燃油价格高,运输成本猛增。 Chi phí vận chuyển tăng vọt do giá nhiên liệu cao. |
病例激增 số ca bệnh tăng vọt | 假期过后,病例激增。 Số ca bệnh tăng vọt sau kỳ nghỉ lễ. |
游客数量大幅增加 lượng khách tăng vọt | 周末游客数量大幅增加。 Lượng khách tăng vọt vào dịp cuối tuần. |