Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhảy vọt trong tiếng Trung

nhảy vọt

Động từ

nhảy vọt (Động từ)

Nghĩa 01 · nhảy qua hoặc nhảy đến một nơi nào đó bằng động tác nhanh và dứt khoát

迅速跳跃

nhảy qua hoặc nhảy đến một nơi nào đó bằng động tác nhanh và dứt khoát

Ví dụ
他突然跳跃到舞台中央。【】Anh ấy đột ngột nhảy vọt lên giữa sân khấu.
她不能跳跃过这个高墙。【】Cô ấy không thể nhảy vọt qua bức tường cao này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · lên cao đột ngột và rất nhanh

突然跳起,快速上升

lên cao đột ngột và rất nhanh

Ví dụ
价格在市场上突然飙升。【】Giá cả có thể nhảy vọt nhanh trên thị trường.
今年犯罪率没有激增。【】Tỷ lệ tội phạm năm nay không nhảy vọt.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh