Anh - Việt

Bản dịch của từ Buồng trứng trong tiếng Trung

buồng trứng

Danh từ

buồng trứng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Cơ quan trong cơ thể phụ nữ hoặc con cái động vật, tạo ra và giải phóng trứng.

女性或雌性动物体内产生并释放卵子的器官。

Cơ quan trong cơ thể phụ nữ hoặc con cái động vật, tạo ra và giải phóng trứng.

Ví dụ
医生今天检查了玲的卵巢。【】Bác sĩ kiểm tra buồng trứng của Linh hôm nay.
卵巢囊肿可能会引起腹痛。【】U nang ở buồng trứng có thể gây đau bụng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của buồng trứng (Noun)

Danh từ + buồng trứngSố lượng + buồng trứngbuồng trứng + Tính từĐộng từ + buồng trứng
Kết hợp từ của buồng trứng
Collocation
Ví dụ

卵巢癌

ung thư buồng trứng

卵巢癌需要及早发现。

Ung thư buồng trứng cần được phát hiện sớm.

卵巢囊肿

nang buồng trứng

超声检查显示她有一个卵巢囊肿。

Siêu âm cho thấy cô ấy có một nang buồng trứng.

Video ngữ cảnh