Anh - Việt

Bản dịch của từ Đẻ trứng trong tiếng Trung

đẻ trứng

Tính từ

đẻ trứng (Tính từ)

Nghĩa 01 · đẻ ra trứng, không phải đẻ con

产卵

đẻ ra trứng, không phải đẻ con

Ví dụ
我村的母鸡是卵生的。【】Gà mái ở làng tôi là loài đẻ trứng.
鲸鱼不是卵生动物。【】Cá voi không đẻ trứng ở đại dương.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh