Anh - Việt

Bản dịch của từ Trứng trong tiếng Trung

trứng

Danh từ

trứng (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khối hình bầu dục hoặc hình tròn do nhiều loài động vật cái đẻ ra, có thể nở thành con hoặc dùng làm thức ăn.

雌性动物产下的卵,可孵化成幼体,也可作为食物。

Khối hình bầu dục hoặc hình tròn do nhiều loài động vật cái đẻ ra, có thể nở thành con hoặc dùng làm thức ăn.

Ví dụ
她今天早上在市场买了新鲜的鸡蛋。【】Cô ấy mua trứng tươi ở chợ sáng nay.
母鸡每天早上都在窝里下一个蛋。【】Con gà mái đẻ trứng trong ổ mỗi buổi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tế bào sinh dục cái ở người hoặc một số động vật, có thể kết hợp với tinh trùng để tạo thành phôi.

女性或雌性动物的生殖细胞,可与精子结合形成胚胎。

Tế bào sinh dục cái ở người hoặc một số động vật, có thể kết hợp với tinh trùng để tạo thành phôi.

Ví dụ
医生说她的卵子仍然很健康。【】Bác sĩ nói trứng của cô ấy vẫn khỏe mạnh.
在生物学中,卵子是女性的生殖细胞。【】Trong sinh học, trứng là tế bào sinh dục cái của cơ thể.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của trứng (Noun)

Danh từ + trứngtrứng + Danh từtrứng + Động từtrứng … Từ đi kèmĐộng từ + trứng
Kết hợp từ của trứng
Collocation
Ví dụ

蛋清

lòng trắng trứng

把蛋清打至起硬峰。

Đánh lòng trắng trứng cho nổi bọt.

Video ngữ cảnh