Anh - Việt
rụng trứng
Động từ
rụng trứng (Động từ)
Nghĩa 01 · Hiện tượng buồng trứng giải phóng trứng trưởng thành ra khỏi nang để trứng rơi vào vòi tử cung, thường xảy ra ở phụ nữ mỗi tháng một lần.
排卵
Hiện tượng buồng trứng giải phóng trứng trưởng thành ra khỏi nang để trứng rơi vào vòi tử cung, thường xảy ra ở phụ nữ mỗi tháng một lần.
Ví dụ
她每个月都会排卵一次。【】Cô ấy rụng trứng mỗi tháng một lần.
你没有在排卵期间约会吗?【】Bạn không rụng trứng trong thời gian hẹn hò sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa