căm phẫn
Động từTính từ
căm phẫn (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy giận dữ và phẫn nộ trước một hành vi tàn ác hoặc bất công.
对残忍或不公正的事情感到愤怒和气愤。
Cảm thấy giận dữ và phẫn nộ trước một hành vi tàn ác hoặc bất công.
Ví dụ
许多人对罪犯的暴力行为感到愤慨。【】Nhiều người căm phẫn trước hành vi bạo lực của kẻ gian.
她很怨恨工作中的不公平待遇。【】Cô ấy căm phẫn sự đối xử không công bằng tại chỗ làm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căm phẫn (Verb)
Trạng từ + căm phẫncăm phẫn + Giới từĐộng từ + căm phẫn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
公开表示愤慨 công khai căm phẫn | 活动人士对该决定公开表示愤慨。 Các nhà hoạt động công khai căm phẫn trước quyết định đó. |
忍不住感到愤慨 không khỏi căm phẫn | 看到那一幕,人人都忍不住感到愤慨。 Ai cũng không khỏi căm phẫn trước cảnh tượng ấy. |
căm phẫn (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thái độ giận dữ, phẫn nộ trước điều sai trái.
因不公或错误而非常愤怒的。
Có thái độ giận dữ, phẫn nộ trước điều sai trái.
Ví dụ
听到这个消息,他非常气愤。【】Anh ấy có thái độ căm phẫn khi nghe tin đó.
她愤慨的语气让大家都安静下来。【】Giọng nói căm phẫn của cô ấy khiến mọi người im lặng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của căm phẫn (Adjective)
Danh từ + căm phẫnTrạng từ + căm phẫn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
愤慨的语气 giọng điệu căm phẫn | 他用愤慨的语气说话。 Anh ấy nói với giọng điệu căm phẫn. |
愤怒的人群 đám đông căm phẫn | 愤慨的人群要求伸张正义。 Đám đông căm phẫn đòi công lý. |
愤慨的反应 phản ứng căm phẫn | 公众对这一事件表现出愤慨的反应。 Dư luận có phản ứng căm phẫn trước vụ việc. |
愤慨的态度 thái độ căm phẫn | 听到这个消息时,她表现出愤慨的态度。 Cô ấy có thái độ căm phẫn khi nghe tin đó. |