Anh - Việt

Bản dịch của từ Phẫn uất trong tiếng Trung

phẫn uất

Động từ

phẫn uất (Động từ)

Nghĩa 01 · căm giận và uất ức đến cao độ

极度愤怒和委屈

căm giận và uất ức đến cao độ

Ví dụ
三百名工人因欠薪而愤愤不平。【】Ba trăm công nhân phẫn uất vì bị nợ lương.
兰开会后没有满腔怨恨。【】Lan không phẫn uất sau cuộc họp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh