Anh - Việt
phẫn
Động từ
phẫn (Động từ)
Nghĩa 01 · Cảm thấy tức giận và oán hận sâu sắc trước điều bất công hoặc bị xúc phạm.
因不公或受辱而感到愤怒、怨恨。
Cảm thấy tức giận và oán hận sâu sắc trước điều bất công hoặc bị xúc phạm.
Ví dụ
他因为在工作中受到不公平对待而感到愤恨。【】Anh ấy phẫn uất vì bị đối xử bất công ở chỗ làm.
电价突然上涨时,许多人感到愤慨。【】Nhiều người phẫn uất khi giá điện tăng đột ngột.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phẫn (Verb)
Danh từ + phẫnphẫn + Từ đi kèmĐộng từ + phẫn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
愤怒之情 lòng phẫn nộ | 他心中涌起一股愤怒。 Một lòng phẫn nộ trào dâng trong anh. |