cắm
cắm (Động từ)
Nghĩa 01 · đưa một vật dài hoặc nhọn vào trong vật khác để nó đứng vững.
把细长或尖的东西插进另一物体里,使其立住或固定。
đưa một vật dài hoặc nhọn vào trong vật khác để nó đứng vững.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · đóng cọc xuống đất để đánh dấu và giữ quyền sở hữu một mảnh đất.
打桩划界,标出并占有土地。
đóng cọc xuống đất để đánh dấu và giữ quyền sở hữu một mảnh đất.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · dựng lều hoặc chỗ ở tạm thời ngoài trời.
在野外搭起帐篷或临时住所。
dựng lều hoặc chỗ ở tạm thời ngoài trời.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · gắn một thiết bị vào ổ điện hoặc nguồn để nó hoạt động.
把插头插入插座,使设备通电。
gắn một thiết bị vào ổ điện hoặc nguồn để nó hoạt động.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · đem đồ vật làm tin để vay tiền trong thời gian ngắn.
把物品押给当铺或他人以换取短期借款。
đem đồ vật làm tin để vay tiền trong thời gian ngắn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cắm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
设置检查站 cắm chốt | 警方在高速公路上设置了检查站。 Công an cắm chốt kiểm tra trên đường cao tốc. |
插旗 cắm cờ | 登山队在山顶插上了旗帜。 Đội leo núi đã cắm cờ trên đỉnh núi. |
扎营 cắm trại | 这个周末我们要在湖边扎营。 Cuối tuần này chúng tôi cắm trại bên hồ. |
树立里程碑 cắm mốc | 这一事件标志着公司历史上的重要里程碑。 Sự kiện này cắm mốc quan trọng cho lịch sử công ty. |
扎根 cắm rễ | 我家在这座城市扎根多年了。 Gia đình tôi đã cắm rễ ở thành phố này nhiều năm. |