Anh - Việt

Bản dịch của từ Phích cắm trong tiếng Trung

phích cắm

Danh từ

phích cắm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thiết bị điện dùng để cắm vào ổ điện, thường có hai hoặc ba chấu kim loại, dùng để kết nối điện từ nguồn điện đến thiết bị sử dụng điện.

电源插头

Thiết bị điện dùng để cắm vào ổ điện, thường có hai hoặc ba chấu kim loại, dùng để kết nối điện từ nguồn điện đến thiết bị sử dụng điện.

Ví dụ
Linh 把电器插头插进墙上的插座。【】Linh cắm phích cắm vào ổ điện.
这个电水壶没有电插头,不能使用。【】Ấm nước này không có phích cắm nên không hoạt động.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa