Anh - Việt
ổ cắm
Danh từ
ổ cắm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bộ phận có lỗ để cắm phích điện vào nguồn điện.
可插入电器插头的供电接口。
Bộ phận có lỗ để cắm phích điện vào nguồn điện.
Ví dụ
这个电源插座就在书桌旁边。【】Ổ cắm này ở ngay cạnh bàn làm việc.
我需要一个插座给手机充电。【】Tôi cần một ổ cắm để sạc điện thoại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của ổ cắm (Noun)
ổ cắm + Danh từổ cắm + Giới từổ cắm + Tính từổ cắm + Từ đi kèmổ cắm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
电源插座 ổ cắm điện | 这个电源插座坏了。 Ổ cắm điện này không hoạt động. |