Anh - Việt
cần kiệm
Tính từ
cần kiệm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chăm chỉ làm việc và biết tiết kiệm tiền bạc, của cải.
勤劳且节俭,善于节约钱财和资源。
Chăm chỉ làm việc và biết tiết kiệm tiền bạc, của cải.
Ví dụ
我奶奶非常勤俭,所以总能攒下一些钱。【】Bà tôi sống rất cần kiệm nên luôn để dành được tiền.
越南人在日常生活中有勤俭节约的传统。【】Người Việt có truyền thống cần kiệm trong sinh hoạt hằng ngày.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cần kiệm (Adjective)
Danh từ + cần kiệmĐộng từ + cần kiệm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
节俭的生活方式 lối sống cần kiệm | 我外婆一辈子都保持着节俭的生活方式。 Bà ngoại tôi giữ lối sống cần kiệm suốt đời. |
节俭的习惯 thói quen cần kiệm | 得益于他节俭的习惯,他攒下了一笔可观的钱。 Nhờ thói quen cần kiệm, anh ấy đã tiết kiệm được một khoản lớn. |
勤俭的家庭 gia đình cần kiệm | 他在中部一个勤俭的家庭里长大。 Anh lớn lên trong một gia đình cần kiệm ở miền Trung. |
勤俭的人 người cần kiệm | 他是个节俭的人,从不乱花钱。 Ông là người cần kiệm, không bao giờ mua sắm lãng phí. |
节俭的开销 chi tiêu cần kiệm | 节俭的消费让这个家庭仍有结余。 Nhờ chi tiêu cần kiệm, gia đình vẫn còn tiền dư. |