Anh - Việt
không tiết kiệm
Cụm từ
không tiết kiệm (Cụm từ)
Nghĩa 01 · không giữ gìn, không cẩn thận trong việc dùng đồ đạc hoặc tiền bạc, sử dụng một cách hoang phí
浪费
không giữ gìn, không cẩn thận trong việc dùng đồ đạc hoặc tiền bạc, sử dụng một cách hoang phí
Ví dụ
他不节约水,浪费很多。【】Cô ấy không tiết kiệm tiền mỗi tháng.
你不应该挥霍你的时间。【】Anh ấy không nên phung phí cơ hội.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa