kiệm
kiệm (Động từ)
Nghĩa 01 · Dành dụm tiền bạc bằng cách không tiêu xài phung phí.
节省钱财,不乱花钱。
Dành dụm tiền bạc bằng cách không tiêu xài phung phí.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng sức lực, thời gian hoặc tài nguyên một cách tiết chế, không lãng phí.
有节制地使用体力、时间或资源。
Dùng sức lực, thời gian hoặc tài nguyên một cách tiết chế, không lãng phí.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kiệm (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
省钱 kiệm tiền | 他省钱买房。 Anh ấy kiệm tiền để mua nhà. |
节省时间 kiệm thời gian | 坐地铁能省时间。 Đi tàu điện ngầm giúp kiệm thời gian. |
保存体力 kiệm sức | 长跑时要保存体力。 Hãy kiệm sức khi chạy đường dài. |
节约用水 kiệm nước | 旱季每个人都要节约用水。 Mọi người cần kiệm nước trong mùa hạn hán. |
节省开支 kiệm chi tiêu | 父亲失业后,全家必须节省开支。 Sau khi bố thất nghiệp, cả nhà phải kiệm chi tiêu. |
kiệm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Không tiêu xài phung phí, biết dè sẻn tiền bạc hoặc của cải.
不浪费钱,善于节省。
Không tiêu xài phung phí, biết dè sẻn tiền bạc hoặc của cải.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của kiệm (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
节俭的人 người kiệm | 他很节俭,很少购物。 Anh ấy là người kiệm nên ít khi mua sắm. |
省油的车 xe kiệm xăng | 他买了一辆省油的车上班。 Anh ấy mua một chiếc xe kiệm xăng để đi làm. |
节俭的生活 cuộc sống kiệm | 他们选择节俭的生活,攒钱买房。 Họ chọn cuộc sống kiệm để dành tiền mua nhà. |