Anh - Việt

Bản dịch của từ Tiền tiết kiệm trong tiếng Trung

tiền tiết kiệm

Danh từ

tiền tiết kiệm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Khoản tiền được để dành để dùng trong tương lai hoặc khi cần gấp.

为将来或应急而存下的钱。

Khoản tiền được để dành để dùng trong tương lai hoặc khi cần gấp.

Ví dụ
我用存款支付学费。【】Tôi dùng tiền tiết kiệm để trả học phí.
他们存了一笔钱以备不时之需。【】Họ có tiền tiết kiệm cho trường hợp khẩn cấp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của tiền tiết kiệm (Noun)

tiền tiết kiệm + Danh từtiền tiết kiệm + Tính từĐộng từ + tiền tiết kiệm
Kết hợp từ của tiền tiết kiệm
Collocation
Ví dụ

退休储蓄

tiền tiết kiệm hưu trí

他今年开始增加退休储蓄。

Anh ấy bắt đầu tăng tiền tiết kiệm hưu trí từ năm nay.

Video ngữ cảnh