Anh - Việt

Bản dịch của từ Canh gác trong tiếng Trung

canh gác

Động từ

canh gác (Động từ)

Nghĩa 01 · Trông coi, bảo vệ một nơi hoặc người để ngăn nguy hiểm hay người lạ xâm nhập.

看守并保护某处或某人,防止危险或陌生人进入。

Trông coi, bảo vệ một nơi hoặc người để ngăn nguy hiểm hay người lạ xâm nhập.

Ví dụ
两名保安整夜守卫正门。【】Hai bảo vệ canh gác cổng chính suốt đêm.
他们看守仓库,以防被盗。【】Họ canh gác kho hàng để tránh bị trộm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của canh gác (Verb)

canh gác + Danh từcanh gác + Số lượngcanh gác + Trạng từ
Kết hợp từ của canh gác
Collocation
Ví dụ

守卫大门

canh gác cổng

一名保安正在守卫正门。

Một nhân viên bảo vệ đang canh gác cổng chính.

守卫一个区域

canh gác khu vực

警方守卫了事发区域。

Cảnh sát canh gác khu vực xảy ra vụ việc.

看守囚犯

canh gác tù nhân

两名士兵整夜看守囚犯。

Hai lính canh gác tù nhân suốt đêm.

守卫边境

canh gác biên giới

士兵日夜守卫边境。

Binh lính canh gác biên giới ngày và đêm.

Video ngữ cảnh