Anh - Việt

Bản dịch của từ Đổi gác trong tiếng Trung

đổi gác

Động từ

đổi gác (Động từ)

Nghĩa 01 · Thay phiên nhau canh giữ, trông coi, bảo vệ một khu vực, công trình hoặc nơi nào đó.

轮流守卫

Thay phiên nhau canh giữ, trông coi, bảo vệ một khu vực, công trình hoặc nơi nào đó.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh