Anh - Việt

Bản dịch của từ Cạnh tranh trong tiếng Trung

cạnh tranh

Động từ

cạnh tranh (Động từ)

Nghĩa 01 · Cố gắng giành lợi thế, khách hàng hoặc phần thắng so với người, tổ chức khác.

为了获得优势、顾客或胜利而与他人或其他组织较量。

Cố gắng giành lợi thế, khách hàng hoặc phần thắng so với người, tổ chức khác.

Ví dụ
手机公司相互竞争以吸引顾客。【】Các hãng điện thoại cạnh tranh để thu hút khách hàng.
两支队伍正在争夺冠军。【】Hai đội đang cạnh tranh cho chức vô địch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của cạnh tranh (Verb)

cạnh tranh + Danh từcạnh tranh + Tính từcạnh tranh + Động từ
Kết hợp từ của cạnh tranh
Collocation
Ví dụ

在价格方面竞争

cạnh tranh về giá

这两个品牌在价格方面竞争以吸引买家。

Hai thương hiệu cạnh tranh về giá để thu hút người mua.

在市场上竞争

cạnh tranh trên thị trường

小企业必须在国际市场上竞争。

Các doanh nghiệp nhỏ phải cạnh tranh trên thị trường quốc tế.

Video ngữ cảnh