Anh - Việt

Bản dịch của từ Không cạnh tranh trong tiếng Trung

không cạnh tranh

Cụm từ

không cạnh tranh (Cụm từ)

Nghĩa 01 · trạng thái hoặc điều kiện không có sự cạnh tranh, không có sự đua tranh giữa các đối tượng hoặc bên liên quan

没有竞争的状态

trạng thái hoặc điều kiện không có sự cạnh tranh, không có sự đua tranh giữa các đối tượng hoặc bên liên quan

Ví dụ
这场社区选举没有竞争,只有一名候选人。【】Cuộc bầu cử khu phố không cạnh tranh vì chỉ có một ứng viên.
今年的班级比赛不是没有竞争,大家都努力了。【】Cuộc thi lớp năm nay không cạnh tranh? Mọi người đều cố gắng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa