Anh - Việt

Bản dịch của từ Giá cạnh tranh trong tiếng Trung

giá cạnh tranh

Danh từ

giá cạnh tranh (Danh từ)

Nghĩa 01 · giá bán nhằm bảo vệ, chiếm lĩnh, mở rộng thị trường [thường là giá hạ, giá ưu đãi]

竞争价格

giá bán nhằm bảo vệ, chiếm lĩnh, mở rộng thị trường [thường là giá hạ, giá ưu đãi]

Ví dụ
这家商店的售价很有竞争力。【】Cửa hàng này có giá cạnh tranh cho điện thoại.
市场价格不会低于成本。【】Giá cạnh tranh không thấp hơn giá thành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh