cấu trúc
cấu trúc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cách các bộ phận được sắp xếp và liên kết để tạo thành một chỉnh thể.
组成整体的各部分之间的安排和关系。
Cách các bộ phận được sắp xếp và liên kết để tạo thành một chỉnh thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấu trúc (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
句子结构 cấu trúc câu | 老师把这个句子结构解释得很清楚。 Giáo viên giải thích cấu trúc câu này rất rõ. |
数据结构 cấu trúc dữ liệu | 学生们正在学习数据结构。 Sinh viên đang học về cấu trúc dữ liệu. |
组织结构 cấu trúc tổ chức | 这家公司改变了自己的组织结构。 Công ty đã thay đổi cấu trúc tổ chức của mình. |
社会结构 cấu trúc xã hội | 贫富差距会影响社会结构。 Giàu nghèo có thể ảnh hưởng đến cấu trúc xã hội. |
cấu trúc (Động từ)
Nghĩa 01 · Sắp xếp các phần của tài liệu, công việc hoặc tổ chức theo một cách có hệ thống.
有系统地安排文件、工作或组织的各个部分。
Sắp xếp các phần của tài liệu, công việc hoặc tổ chức theo một cách có hệ thống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cấu trúc (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
组织演讲内容 cấu trúc bài thuyết trình | 她知道如何有逻辑地组织演讲内容。 Cô ấy biết cách cấu trúc bài thuyết trình một cách logic. |
组织信息 cấu trúc thông tin | 这个网站以非常清晰的方式组织信息。 Trang web này cấu trúc thông tin rất dễ hiểu. |
组织报告内容 cấu trúc báo cáo | 你应该围绕要点来组织报告内容。 Bạn nên cấu trúc báo cáo theo các ý chính. |