Anh - Việt
siêu cấu trúc
Danh từ
siêu cấu trúc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một thuật ngữ trong ngôn ngữ học hoặc các ngành khoa học khác, chỉ cấu trúc tổng quát hoặc cấu trúc ở cấp độ cao hơn so với cấu trúc cơ bản; thường dùng để chỉ những mô hình hoặc hệ thống cấu trúc vượt ra ngoài phạm vi thông thường, bao gồm các thành phần và mối quan hệ phức tạp hơn.
超结构
Một thuật ngữ trong ngôn ngữ học hoặc các ngành khoa học khác, chỉ cấu trúc tổng quát hoặc cấu trúc ở cấp độ cao hơn so với cấu trúc cơ bản; thường dùng để chỉ những mô hình hoặc hệ thống cấu trúc vượt ra ngoài phạm vi thông thường, bao gồm các thành phần và mối quan hệ phức tạp hơn.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa