Anh - Việt
chạm nổi
Động từ
chạm nổi (Động từ)
Nghĩa 01 · Tạo hình trang trí nhô lên trên bề mặt bằng cách chạm hoặc ép xuống mặt nền.
在表面上雕出凸起的装饰图案。
Tạo hình trang trí nhô lên trên bề mặt bằng cách chạm hoặc ép xuống mặt nền.
Ví dụ
这家作坊专门在古铜器上做浮雕纹饰。【】Xưởng này chuyên chạm nổi hoa văn lên đồ đồng cổ.
她学会了在木盒上浮雕标志,用来做礼物。【】Cô ấy học cách chạm nổi logo trên hộp gỗ để làm quà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chạm nổi (Verb)
Danh từ + chạm nổichạm nổi + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
浮雕花纹 hoa văn chạm nổi | 这个花瓶上有非常精致的浮雕花纹。 Chiếc bình có hoa văn chạm nổi rất tinh xảo. |
浮雕工艺 kỹ thuật chạm nổi | 这个村庄以青铜器上的浮雕工艺闻名。 Làng nghề này nổi tiếng với kỹ thuật chạm nổi trên đồng. |
浮雕表面 bề mặt chạm nổi | 随着时间推移,这个盒子的浮雕表面已经磨损了。 Bề mặt chạm nổi của chiếc hộp đã bị mòn theo thời gian. |
浮雕纹样 họa tiết chạm nổi | 这件丝绸奥黛上有精致的浮雕纹样。 Chiếc áo dài có họa tiết chạm nổi tinh tế trên vải lụa. |
浮雕青铜器 đồng chạm nổi | 浮雕铜鼓是古代越人的珍贵遗物。 Trống đồng chạm nổi là di vật quý của người Việt cổ. |