Anh - Việt
thợ chạm
Danh từ
thợ chạm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm nghề chạm trổ, tức là khắc hoặc trang trí họa tiết tinh xảo trên các vật liệu như gỗ, đá, kim loại, hoặc ngà voi.
雕刻工人
Người làm nghề chạm trổ, tức là khắc hoặc trang trí họa tiết tinh xảo trên các vật liệu như gỗ, đá, kim loại, hoặc ngà voi.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa