Anh - Việt

Bản dịch của từ Chậm trễ trong tiếng Trung

chậm trễ

Tính từ

chậm trễ (Tính từ)

Nghĩa 01 · chậm so với yêu cầu hoặc với thời hạn

迟到

chậm so với yêu cầu hoặc với thời hạn

Ví dụ
八路公交车晚点了十分钟。【】Xe buýt số 8 chậm trễ mười phút.
兰的计划本周没有落后于进度。【】Kế hoạch của Lan tuần này không chậm trễ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh