Anh - Việt

Bản dịch của từ Chăn dê trong tiếng Trung

chăn dê

Động từ

chăn dê (Động từ)

Nghĩa 01 · Trông nom và dẫn đàn dê đi ăn cỏ.

照看并带领山羊吃草。

Trông nom và dẫn đàn dê đi ăn cỏ.

Ví dụ
我爷爷每天早上在山上放牧山羊。【】Ông tôi chăn dê trên đồi mỗi sáng.
两姐妹在小溪附近赶羊吃草。【】Hai chị em chăn dê gần con suối.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chăn dê (Verb)

chăn dê + Danh từchăn dê + Động từ
Kết hợp từ của chăn dê
Collocation
Ví dụ

在山上放羊

chăn dê trên đồi

农民在家附近的山上放羊。

Người nông dân chăn dê trên đồi gần nhà.