dê
Danh từTính từ
dê (Danh từ)
Nghĩa 01 · Động vật nuôi nhai lại, thường có sừng và râu ở cằm, được nuôi để lấy thịt hoặc sữa.
一种常养来取肉或奶的反刍动物,通常有角和胡须。
Động vật nuôi nhai lại, thường có sừng và râu ở cằm, được nuôi để lấy thịt hoặc sữa.
Ví dụ
那只山羊正在田里吃草。【】Con dê đang ăn cỏ ngoài đồng.
我家养山羊取奶。【】Nhà tôi nuôi dê để lấy sữa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dê (Noun)
Danh từ + dêSố lượng + dêdê + Danh từĐộng từ + dê
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
山羊奶 sữa dê | 有些人喝山羊奶代替牛奶。 Một số người uống sữa dê thay cho sữa bò. |
山羊肉 thịt dê | 这家餐厅以烤山羊肉闻名。 Quán này nổi tiếng với món thịt dê nướng. |
dê (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ đàn ông có ham muốn tình dục quá mức hoặc hay trêu ghẹo phụ nữ một cách thiếu đứng đắn.
形容男人好色,常以不正经的方式调戏女性。
Chỉ đàn ông có ham muốn tình dục quá mức hoặc hay trêu ghẹo phụ nữ một cách thiếu đứng đắn.
Ví dụ
他很好色,经常骚扰女性。【】Ông ta rất dê và thường trêu ghẹo phụ nữ.
他常在大家面前说些下流的话。【】Anh ấy hay nói những câu dê xồm trước mặt mọi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dê (Adjective)
Danh từ + dêdê + Danh từdê … Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
老色鬼 lão dê | 她叫他老色鬼,因为他总说不恰当的话。 Cô ấy gọi ông ta là một lão dê vì ông ta luôn buông lời khiếm nhã. |
好色的倾向 máu dê | 他以好色和常常调戏女性而出名。 Anh ta nổi tiếng là có máu dê và hay trêu ghẹo phụ nữ. |