Anh - Việt
dê đực
Danh từ
dê đực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con dê thuộc giống đực, thường có râu và sừng lớn hơn dê cái.
雄性山羊。
Con dê thuộc giống đực, thường có râu và sừng lớn hơn dê cái.
Ví dụ
棚里的公山羊长着很长的胡子。【】Con dê đực trong chuồng có bộ râu rất dài.
农民买了一只公山羊来配种。【】Người nông dân mua một con dê đực để phối giống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của dê đực (Noun)
Danh từ + dê đựcdê đực + Danh từdê đực + Tính từdê đực + Động từĐộng từ + dê đực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群公山羊 đàn dê đực | 一群公山羊正在山坡上吃草。 Một đàn dê đực đang ăn cỏ trên đồi. |