Anh - Việt
chào mừng
Động từ
chào mừng (Động từ)
Nghĩa 01 · Thể hiện sự vui mừng khi đón nhận ai hoặc điều gì đến.
高兴地迎接人或事物的到来。
Thể hiện sự vui mừng khi đón nhận ai hoặc điều gì đến.
Ví dụ
全班欢迎新同学。【】Cả lớp chào mừng học sinh mới vào lớp.
我们热情欢迎你加入公司。【】Chúng tôi chào mừng bạn đến với công ty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chào mừng (Verb)
Tính từ + chào mừngchào mừng + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
热烈欢迎 nồng nhiệt chào mừng | 当地居民热烈欢迎运动员归来。 Người dân nồng nhiệt chào mừng các vận động viên trở về. |