Anh - Việt
chúc mừng
Động từ
chúc mừng (Động từ)
Nghĩa 01 · Bày tỏ niềm vui và lời chúc tốt đẹp với ai nhân dịp họ có tin vui hoặc đạt được điều tốt.
因他人的喜事或成就而表示祝贺。
Bày tỏ niềm vui và lời chúc tốt đẹp với ai nhân dịp họ có tin vui hoặc đạt được điều tốt.
Ví dụ
大家祝贺兰毕业了。【】Mọi người chúc mừng Lan vì đã tốt nghiệp.
我打电话祝贺他升职。【】Tôi gọi điện chúc mừng anh ấy được thăng chức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chúc mừng (Verb)
chúc mừng + Danh từchúc mừng + Từ đi kèmchúc mừng + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
祝贺某人获胜 chúc mừng chiến thắng | 球迷祝贺球队获胜。 Người hâm mộ chúc mừng đội bóng về chiến thắng này. |
祝某人生日快乐 chúc mừng sinh nhật | 我打电话祝妈妈生日快乐。 Tôi gọi điện để chúc mừng sinh nhật mẹ. |
祝某人新年快乐 chúc mừng năm mới | 我们祝所有客户新年快乐。 Chúng tôi chúc mừng năm mới tất cả khách hàng. |
祝贺某人成功 chúc mừng thành công | 我们祝贺她取得了新的成功。 Chúng tôi chúc mừng cô ấy về thành công mới này. |