chất
chất (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật chất có đặc tính nhất định, tạo nên sự vật hoặc có trong một vật.
具有一定性质、构成物体或存在于物体中的物质。
Vật chất có đặc tính nhất định, tạo nên sự vật hoặc có trong một vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đặc điểm riêng tạo nên giá trị, phong cách hoặc sức hấp dẫn của người hay sự vật.
构成某人或某物价值、风格或吸引力的独特特点。
Đặc điểm riêng tạo nên giá trị, phong cách hoặc sức hấp dẫn của người hay sự vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Trong triết học, tổng thể thuộc tính cơ bản làm sự vật này khác sự vật khác, đối lập với lượng.
哲学上指使事物区别于其他事物的基本属性总和,与“量”相对。
Trong triết học, tổng thể thuộc tính cơ bản làm sự vật này khác sự vật khác, đối lập với lượng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
有独特风格 có chất riêng | 她的穿衣风格很独特。 Cô ấy có chất riêng trong cách ăn mặc. |
chất (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt nhiều vật lên nhau hoặc cạnh nhau thành đống.
把许多东西叠放或堆放在一起。
Đặt nhiều vật lên nhau hoặc cạnh nhau thành đống.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
堆起来 chất đống | 脏衣服堆在房间角落里。 Quần áo bẩn chất đống trong góc phòng. |
把货物装上卡车 chất hàng lên xe | 工人们正在把货物装上卡车。 Công nhân đang chất hàng lên xe tải. |
把柴火堆成一堆 chất củi thành đống | 他们把柴火堆在房子后面。 Họ chất củi thành đống sau nhà. |
把书一本本叠起来 chất sách lên nhau | 男孩把书一本本叠在桌上。 Cậu bé chất sách lên nhau trên bàn. |
chất (Tính từ)
Nghĩa 01 · Rất ấn tượng, cá tính hoặc có phong cách riêng; thường dùng trong văn nói.
很酷、有个性或很有风格,常用于口语。
Rất ấn tượng, cá tính hoặc có phong cách riêng; thường dùng trong văn nói.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chất (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
很酷 rất chất | 这套衣服很酷。 Bộ đồ này rất chất. |