Anh - Việt
cháu cố
Danh từ
cháu cố (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con của cháu (cháu là con của con) trong quan hệ huyết thống; tức là thế hệ thứ năm từ ông bà trở lên.
曾曾孙的孩子
Con của cháu (cháu là con của con) trong quan hệ huyết thống; tức là thế hệ thứ năm từ ông bà trở lên.
Ví dụ
他是家里的第五代后代。【】Anh ấy là cháu cố trong gia đình.
你没有第五代后代吗?【】Bạn có cháu cố không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa