cháu
Danh từĐại từ
cháu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con của con mình hoặc con của anh, chị, em mình, trong quan hệ với người thuộc thế hệ trước.
子女的子女,或兄弟姐妹的子女。
Con của con mình hoặc con của anh, chị, em mình, trong quan hệ với người thuộc thế hệ trước.
Ví dụ
这个周末,奶奶的两个孙辈会来探望。【】Cuối tuần này, hai cháu của bà sẽ đến thăm.
我的侄子在家附近的一所学校上学。【】Cháu trai của tôi đang học ở một trường gần nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháu (Noun)
Danh từ + cháuTừ đi kèm + cháucháu + Danh từcháu + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
子孙后代 con cháu | 祖父母总希望子孙后代生活幸福。 Ông bà luôn mong con cháu sống hạnh phúc. |
cháu (Đại từ)
Nghĩa 01 · Từ người trẻ tự xưng với người lớn tuổi để thể hiện sự kính trọng hoặc thân mật.
晚辈对长辈的自称,表示尊敬或亲切。
Từ người trẻ tự xưng với người lớn tuổi để thể hiện sự kính trọng hoặc thân mật.
Ví dụ
我今晚会给您打电话,叔叔。【】Cháu sẽ gọi điện cho bác vào tối nay.
您休息吧,奶奶,我来帮您做这件事。【】Bà cứ nghỉ đi, cháu làm việc này cho bà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Từ người lớn dùng để gọi người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật.
长辈对晚辈的亲切称呼。
Từ người lớn dùng để gọi người nhỏ tuổi hơn một cách thân mật.
Ví dụ
你知道最近的汽车站在哪里吗?【】Cháu có biết bến xe gần nhất ở đâu không?
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháu (Pronoun)
cháu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
我很抱歉 cháu xin lỗi | 我很抱歉迟到了。 Cháu xin lỗi vì đã đến muộn. |
我很感谢您 cháu cảm ơn | 我非常感谢您的帮助。 Cháu cảm ơn bác đã giúp cháu. |
您能帮我……吗? cháu nhờ | 您能帮我开门吗? Cháu nhờ bác mở cửa giúp cháu được không ạ? |
我可以……吗? cháu xin phép | 我可以先走吗? Cháu xin phép về trước ạ. |