Anh - Việt

Bản dịch của từ Con cháu trong tiếng Trung

con cháu

Danh từ

con cháu (Danh từ)

Nghĩa 01 · Con, cháu và những người thuộc các thế hệ sau trong một gia đình.

一个家庭中子女、孙辈和后代的统称。

Con, cháu và những người thuộc các thế hệ sau trong một gia đình.

Ví dụ
祖父母为自己的子孙感到非常自豪。【】Ông bà rất tự hào về con cháu của mình.
他把这块地留给了后代。【】Ông để lại mảnh đất này cho con cháu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của con cháu (Noun)

con cháu + Danh từĐộng từ + con cháu
Kết hợp từ của con cháu
Collocation
Ví dụ

后代子孙

con cháu đời sau

我们需要为后代子孙保护环境。

Chúng ta cần bảo vệ môi trường cho con cháu đời sau.

Video ngữ cảnh