Anh - Việt
cháu trai
Danh từ
cháu trai (Danh từ)
Nghĩa 01 · Con trai của con mình.
自己儿女的儿子。
Con trai của con mình.
Ví dụ
她的孙子正在读三年级。【】Cháu trai của bà đang học lớp ba.
爷爷常常在放学后接孙子。【】Ông thường đón cháu trai sau giờ học.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Con trai của anh, chị hoặc em ruột mình.
兄弟姐妹的儿子。
Con trai của anh, chị hoặc em ruột mình.
Ví dụ
我的侄子很喜欢下国际象棋。【】Cháu trai của tôi rất thích chơi cờ vua.
我外甥这周末会来看我们。【】Cuối tuần này, cháu trai sẽ đến thăm chúng tôi.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cháu trai (Noun)
Số lượng + cháu traicháu trai + Tính từcháu trai + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一个孙子 một cháu trai | 他们有一个住在岘港的孙子。 Họ có một cháu trai đang sống ở Đà Nẵng. |