Anh - Việt
chế tạo
Động từ
chế tạo (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm ra máy móc, thiết bị hoặc sản phẩm bằng nguyên vật liệu và quy trình kỹ thuật.
用原材料和技术制造机器、设备或产品。
Làm ra máy móc, thiết bị hoặc sản phẩm bằng nguyên vật liệu và quy trình kỹ thuật.
Ví dụ
这家公司为当地医院制造医疗设备。【】Công ty này chế tạo thiết bị y tế cho các bệnh viện địa phương.
他们用回收材料制造了这台机器。【】Họ chế tạo chiếc máy này từ vật liệu tái chế.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chế tạo (Verb)
Trạng từ + chế tạochế tạo + Danh từchế tạo + Trạng từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
自己制作 tự chế tạo | 他自己制作了一个小机器人。 Anh ấy tự chế tạo một chiếc rô-bốt nhỏ. |