Anh - Việt
giá chế tạo
Danh từ
giá chế tạo (Danh từ)
Nghĩa 01 · chi phí hoặc tổng chi phí dùng để sản xuất và lắp ráp một sản phẩm, bao gồm chi phí vật liệu, lao động và chi phí khác liên quan đến quá trình sản xuất
制造成本
chi phí hoặc tổng chi phí dùng để sản xuất và lắp ráp một sản phẩm, bao gồm chi phí vật liệu, lao động và chi phí khác liên quan đến quá trình sản xuất
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa