Anh - Việt

Bản dịch của từ Chênh trong tiếng Trung

chênh

Tính từ

chênh (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái một bên cao, một bên thấp, không nằm ngang bằng so với vị trí bình thường.

一边高一边低,不水平,歪斜。

Ở trạng thái một bên cao, một bên thấp, không nằm ngang bằng so với vị trí bình thường.

Ví dụ
那幅画有点歪,我得把它扶正。【】Bức tranh treo hơi chênh nên tôi phải chỉnh lại.
屋顶向后倾斜,所以雨水流得很快。【】Mái nhà chênh về phía sau nên nước mưa chảy đi rất nhanh.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Không bằng nhau về mức độ, cao thấp hay hơn kém khác nhau rõ rệt.

高低、多少或程度不相同,不平等。

Không bằng nhau về mức độ, cao thấp hay hơn kém khác nhau rõ rệt.

Ví dụ
两家店的价格相差很大。【】Giá ở hai cửa hàng chênh nhau khá nhiều.
两支队伍的水平明显不一样,所以比赛不势均力敌。【】Trình độ hai đội chênh nhau rõ rệt nên trận đấu không cân sức.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chênh (Adjective)

Danh từ + chênhchênh + Danh từchênh … Tính từ
Kết hợp từ của chênh
Collocation
Ví dụ

斜射的阳光

ánh nắng chênh chếch

斜射的阳光透过窗户照了进来。

Ánh nắng chênh chếch chiếu qua khung cửa sổ.

Video ngữ cảnh