Anh - Việt
chông chênh
Tính từ
chông chênh (Tính từ)
Nghĩa 01 · không vững chãi, không ổn định vì không có chỗ dựa chắc chắn
不稳定
không vững chãi, không ổn định vì không có chỗ dựa chắc chắn
Ví dụ
这座桥没有坚固支撑,显得摇摇欲坠。【】Cây cầu cũ chông chênh sau trận lũ.
没有稳定工作,他的生活并不稳定。【】Không có việc ổn định, cuộc sống anh Nam chông chênh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa