Anh - Việt
chĩa ba
Danh từ
chĩa ba (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ có cán dài và đầu ba mũi nhọn, dùng để đâm cá hoặc xúc cỏ.
一种有三个尖齿的长柄叉子或矛,用于叉鱼或叉草。
Dụng cụ có cán dài và đầu ba mũi nhọn, dùng để đâm cá hoặc xúc cỏ.
Ví dụ
老渔夫举起三叉戟,在池塘里叉到了一条鱼。【】Ông ngư dân cầm chĩa ba đâm cá dưới ao.
农夫用草叉挑起干草。【】Bác nông dân dùng chĩa ba để xúc rơm khô.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chĩa ba (Noun)
Danh từ + chĩa bachĩa ba + Danh từĐộng từ + chĩa ba
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
草叉柄 cán chĩa ba | 草叉的柄因长期受潮而腐烂了。 Chiếc cán chĩa ba đã mục vì ướt lâu ngày. |