Anh - Việt
cuốc chĩa
Danh từ
cuốc chĩa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dụng cụ làm vườn nhỏ có vài răng dài, nhọn, dùng để xới đất.
有几根长尖齿、用于松土的小型园艺工具。
Dụng cụ làm vườn nhỏ có vài răng dài, nhọn, dùng để xới đất.
Ví dụ
她用三齿小锄松一松菜畦周围的土。【】Bà dùng cuốc chĩa để xới đất quanh luống rau.
这把三齿小锄有三个铁齿。【】Chiếc cuốc chĩa này có ba răng bằng sắt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của cuốc chĩa (Noun)
Danh từ + cuốc chĩaĐộng từ + cuốc chĩa
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
手耙的齿 răng cuốc chĩa | 翻硬土后,手耙的齿弯了。 Răng cuốc chĩa bị cong sau khi xới đất cứng. |