chia
chia (Động từ)
Nghĩa 01 · Tách một vật, một nhóm hoặc một lượng thành các phần.
把整体分成若干部分。
Tách một vật, một nhóm hoặc một lượng thành các phần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thực hiện phép tính để tìm thương của hai số.
做除法,求两个数相除的商。
Thực hiện phép tính để tìm thương của hai số.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Phân tiền, đồ vật hoặc công việc cho nhiều người, mỗi người một phần.
把钱、物品或工作分给多人。
Phân tiền, đồ vật hoặc công việc cho nhiều người, mỗi người một phần.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Bày tỏ sự cảm thông trước nỗi buồn hoặc cùng vui trước niềm vui của người khác.
对别人的悲伤表示哀悼,或对其喜事表示祝贺。
Bày tỏ sự cảm thông trước nỗi buồn hoặc cùng vui trước niềm vui của người khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Từ một đường, dòng hoặc vật tách ra thành nhiều nhánh hay nhiều hướng.
从一条路、一道水流等分成多个支路或方向。
Từ một đường, dòng hoặc vật tách ra thành nhiều nhánh hay nhiều hướng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 06 · Biến đổi dạng động từ theo ngôi, số, thì hoặc các đặc điểm ngữ pháp khác.
按人称、数、时态等改变动词形式。
Biến đổi dạng động từ theo ngôi, số, thì hoặc các đặc điểm ngữ pháp khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chia (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
分成两半 chia đôi | 我们把这个蛋糕分成两半吧。 Chúng ta chia đôi chiếc bánh này nhé. |