Anh - Việt

Bản dịch của từ Chia trong tiếng Trung

chia

Động từ

chia (Động từ)

Nghĩa 01 · Tách một vật, một nhóm hoặc một lượng thành các phần.

把整体分成若干部分。

Tách một vật, một nhóm hoặc một lượng thành các phần.

Ví dụ
老师把班级分成四个小组。【】Cô giáo chia lớp thành bốn nhóm nhỏ.
我们把蛋糕分成六块。【】Chúng tôi chia chiếc bánh làm sáu phần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thực hiện phép tính để tìm thương của hai số.

做除法,求两个数相除的商。

Thực hiện phép tính để tìm thương của hai số.

Ví dụ
二十四除以六等于四。【】Em chia 24 cho 6 được 4.
计算器帮我更快地计算大数除法。【】Máy tính giúp tôi chia các số lớn nhanh hơn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Phân tiền, đồ vật hoặc công việc cho nhiều người, mỗi người một phần.

把钱、物品或工作分给多人。

Phân tiền, đồ vật hoặc công việc cho nhiều người, mỗi người một phần.

Ví dụ
工作人员给每位参加者分发资料。【】Nhân viên chia tài liệu cho từng người tham dự.
我们把工作平均分给四个人。【】Chúng tôi chia đều công việc cho bốn người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Bày tỏ sự cảm thông trước nỗi buồn hoặc cùng vui trước niềm vui của người khác.

对别人的悲伤表示哀悼,或对其喜事表示祝贺。

Bày tỏ sự cảm thông trước nỗi buồn hoặc cùng vui trước niềm vui của người khác.

Ví dụ
我去向他的家人表示哀悼。【】Tôi đến chia buồn với gia đình anh ấy.
我们祝贺兰升职。【】Chúng tôi chia vui với Lan vì cô ấy được thăng chức.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Từ một đường, dòng hoặc vật tách ra thành nhiều nhánh hay nhiều hướng.

从一条路、一道水流等分成多个支路或方向。

Từ một đường, dòng hoặc vật tách ra thành nhiều nhánh hay nhiều hướng.

Ví dụ
这条路在桥后分成两岔。【】Con đường chia thành hai ngả sau cây cầu.
这条河在入海口附近分成多条支流。【】Con sông chia thành nhiều nhánh gần cửa biển.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 06 · Biến đổi dạng động từ theo ngôi, số, thì hoặc các đặc điểm ngữ pháp khác.

按人称、数、时态等改变动词形式。

Biến đổi dạng động từ theo ngôi, số, thì hoặc các đặc điểm ngữ pháp khác.

Ví dụ
她会给法语动词变位。【】Cô ấy biết chia động từ tiếng Pháp.
请把这个动词变为现在时。【】Hãy chia động từ này ở thì hiện tại.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của chia (Verb)

chia + Số lượngchia + Trạng từchia + Từ đi kèm
Kết hợp từ của chia
Collocation
Ví dụ

分成两半

chia đôi

我们把这个蛋糕分成两半吧。

Chúng ta chia đôi chiếc bánh này nhé.

Video ngữ cảnh