Anh - Việt
sự phân chia
Danh từ
sự phân chia (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình chia một cái gì đó thành các phần hoặc nhóm.
将某物分成若干部分或组的动作或过程
Hành động hoặc quá trình chia một cái gì đó thành các phần hoặc nhóm.
Ví dụ
社会中的财富分配影响贫富差距。【】Sự phân chia của cải ảnh hưởng giàu nghèo.
社会的分割不是解决问题的方法吗?【】Sự phân chia xã hội không phải là giải pháp sao?
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động hoặc quá trình chia thành các phần hoặc nhóm.
将整体分成若干部分或组的动作或过程
Hành động hoặc quá trình chia thành các phần hoặc nhóm.
Ví dụ
社会的分割导致了不同的社区。【】Sự phân chia xã hội dẫn đến các cộng đồng khác nhau.
没有分配资源,社区难以发展。【】Không có sự phân chia tài nguyên, cộng đồng khó phát triển.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự phân chia (Noun)
ADJECTIVEVERB + sự phân chia
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sự phân chia tài sản | |
sự phân chia công việc | |
sự phân chia giai cấp |