Anh - Việt
chiều rộng
Danh từ
chiều rộng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Kích thước đo từ bên này sang bên kia của vật hoặc không gian.
物体或空间从一边到另一边的尺寸。
Kích thước đo từ bên này sang bên kia của vật hoặc không gian.
Ví dụ
这张桌子的宽度是八十厘米。【】Chiều rộng của chiếc bàn này là tám mươi xen-ti-mét.
我们盖房子前测量了这条路的宽度。【】Chúng tôi đo chiều rộng của con đường trước khi xây nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chiều rộng (Noun)
chiều rộng + Giới từchiều rộng + Số lượngchiều rộng + Tính từĐộng từ + chiều rộng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
道路的宽度 chiều rộng của con đường | 这条路的宽度只够一辆车通过。 Chiều rộng của con đường này chỉ đủ cho một xe đi qua. |