chìm đắm
Động từ
chìm đắm (Động từ)
Nghĩa 01 · Hoàn toàn bị cuốn vào một cảm xúc, trạng thái hoặc hoạt động.
完全沉浸在某种情绪、状态或活动中。
Hoàn toàn bị cuốn vào một cảm xúc, trạng thái hoặc hoạt động.
Ví dụ
火灾后,整个社区都沉浸在悲伤中。【】Sau vụ cháy, cả xóm chìm đắm trong nỗi buồn.
她整个晚上都沉浸在小说中。【】Cô ấy chìm đắm trong cuốn tiểu thuyết suốt buổi tối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của chìm đắm (Verb)
chìm đắm + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
全神贯注于工作 chìm đắm trong công việc | 他经常全神贯注于工作到深夜。 Anh ấy thường chìm đắm trong công việc đến khuya. |
沉浸在一本书中 chìm đắm trong một cuốn sách | 他整个下午都沉浸在一本书中。 Cậu ấy chìm đắm trong một cuốn sách suốt buổi chiều. |
陷入沉思 chìm đắm trong suy nghĩ | 她静静地坐着,陷入沉思。 Cô ấy ngồi yên, chìm đắm trong suy nghĩ. |
沉浸在音乐中 chìm đắm trong âm nhạc | 女孩沉浸在音乐中,忘记了时间。 Cô bé chìm đắm trong âm nhạc và quên cả thời gian. |
被悲伤吞没 chìm đắm trong nỗi buồn | 失去亲人后,她被悲伤吞没。 Sau sự mất mát đó, bà ấy chìm đắm trong nỗi buồn. |