Anh - Việt
say đắm
Động từ
say đắm (Động từ)
Nghĩa 01 · say mê đến mức như chìm sâu vào, không còn biết gì đến cái khác, đến xung quanh nữa
沉迷于某事或某人,无法自拔
say mê đến mức như chìm sâu vào, không còn biết gì đến cái khác, đến xung quanh nữa
Ví dụ
她完全沉醉于音乐的美丽。【】Cô ấy hoàn toàn đắm say vẻ đẹp của âm nhạc.
你不沉醉于这段感情吗?【】Bạn không đắm say mối quan hệ này sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa