Anh - Việt
đắm
Động từ
đắm (Động từ)
Nghĩa 01 · Chỉ tàu thuyền bị chìm hoàn toàn xuống nước.
船只完全沉入水中。
Chỉ tàu thuyền bị chìm hoàn toàn xuống nước.
Ví dụ
大风过后,小船沉没了。【】Chiếc thuyền đắm sau cơn bão lớn.
那艘船在夜里沉入了大海。【】Con tàu đắm giữa biển đêm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Bị bao phủ hoàn toàn bởi nước hoặc chất lỏng khác.
被水或其他液体完全覆盖或浸透。
Bị bao phủ hoàn toàn bởi nước hoặc chất lỏng khác.
Ví dụ
整片田野都浸没在洪水中。【】Cả cánh đồng đắm trong nước lũ.
他浑身都被汗水湿透了。【】Cả người anh ấy đắm trong mồ hôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Yêu thích, say mê đến mức không còn tỉnh táo với ai hoặc điều gì.
对某人或某事深深着迷,无法自拔。
Yêu thích, say mê đến mức không còn tỉnh táo với ai hoặc điều gì.
Ví dụ
他从第一次见到那个女孩起就深深迷恋她。【】Anh ấy đắm say cô gái ấy từ lần đầu gặp.
她从小就痴迷音乐。【】Cô ấy đắm say âm nhạc từ nhỏ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đắm (Verb)
Danh từ + đắmđắm + Từ đi kèmđắm + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沉船 tàu đắm | 船在风暴中沉没了。 Con tàu đắm trong cơn bão. |